ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假惺惺
jiǎxīngxīng
Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
Hán việt: giả tinh tinh
—

Gợi nhớ

Từ "假惺惺" (jiǎxīngxīng) mang nghĩa "Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 惺 (xīng - tinh): "Minh mẫn" + 惺 (xīng - tinh): "Minh mẫn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 惺: Ngước nhìn bầu trời đêm đầy sao sáng (星), tâm trí trong lòng (忄) bỗng trở nên minh mẫn và tỉnh táo lạ thường (惺). • Chữ 惺: Ngước nhìn bầu trời đêm đầy sao sáng (星), tâm trí trong lòng (忄) bỗng trở nên minh mẫn và tỉnh táo lạ thường (惺).

Thành phần cấu tạo

假惺惺
jiǎxīngxīng
Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
惺
xīng • tinh
Minh mẫn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
惺
xīng • tinh
Minh mẫn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
Ví dụ (3)
tā她de的yǎnlèi眼泪chúnshǔ纯属jiǎxīngxīng假惺惺,gēnběn根本bú不shì是zhēn真xīn心nánguò难过。
Nước mắt của cô ta hoàn toàn là giả tạo, không hề thật lòng buồn bã chút nào.
Her tears are purely pretentious; she isn't genuinely sad at all.
shōuqǐ收起nǐ你nà那jiǎxīngxīng假惺惺de的xiàoróng笑容,wǒ我bù不xūyào需要nǐ你de的tóngqíng同情。
Hãy cất nụ cười giả tạo của cậu đi, tôi không cần sự thương hại của cậu.
Put away that phony smile of yours; I don't need your sympathy.
tā他jiǎxīngxīng假惺惺de地lái来ānwèi安慰wǒ我,qíshí其实xīnlǐ心里zài在ànzì暗自gāoxìng高兴。
Hắn ta giả vờ đến an ủi tôi, nhưng thực ra trong lòng đang thầm vui sướng.
He pretentiously came to comfort me, while secretly rejoicing inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây