北件
—
Gợi nhớ
Từ "北件" (Běijiàn) mang nghĩa "Bắc Kạn", kết hợp bởi 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bắc Kạn
Ví dụ (3)
北件是越南极具发展潜力的省份,近年来吸引了大量投资。
Bắc Kạn là tỉnh rất có tiềm năng phát triển của Việt Nam, những năm gần đây đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư.
Bac Kan is a province in Vietnam with great development potential, attracting a large amount of investment in recent years.
我们公司计划今年在北件工业区投资建设一座现代化新工厂。
Công ty chúng tôi có kế hoạch đầu tư xây dựng một nhà máy mới hiện đại tại khu công nghiệp Bắc Kạn trong năm nay.
Our company plans to invest in building a modern new factory in the Bac Kan Industrial Park this year.
连接北件与周边省市的高速公路通车后,物流运输变得更加便捷。
Sau khi tuyến đường cao tốc kết nối Bắc Kạn với các tỉnh thành lân cận thông xe, việc vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện hơn nhiều.
After the expressway connecting Bac Kan with neighboring provinces and cities opened to traffic, logistics and transportation became much more convenient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây