ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北方
běifāng
miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Hán việt: bắc phương
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "北方" (běifāng) mang nghĩa "phía bắc", kết hợp bởi 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

北方
běifāng
phía bắc
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí, region)
Nghĩa:miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是běifāng北方rén人,bú不tài太xíguàn习惯chī吃mǐfàn米饭。
Tôi là người miền Bắc, không quen ăn cơm cho lắm (thích ăn mì, bánh bao hơn).
I'm from northern China, so I'm not very used to eating rice.
zhōngguó中国de的běifāng北方dōngtiān冬天fēicháng非常lěng冷。
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc vô cùng lạnh.
Winter in northern China is extremely cold.
hěn很duō多běifāng北方rén人dōu都xǐhuan喜欢chī吃jiǎozi饺子。
Rất nhiều người miền Bắc thích ăn sủi cảo.
Many people from northern China like eating dumplings.
běifāng北方hé和nánfāng南方de的qìhòu气候chābié差别hěn很dà大。
Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn.
The climate in the north and the south is very different.
wǒ我xiǎng想qù去běifāng北方kàn看xuě雪。
Tôi muốn đi ra miền Bắc ngắm tuyết.
I want to go north to see the snow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây