北方
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "北方" (běifāng) mang nghĩa "phía bắc", kết hợp bởi 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 北方
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí, region)
Nghĩa:miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Ví dụ (5)
我是北方人,不太习惯吃米饭。
Tôi là người miền Bắc, không quen ăn cơm cho lắm (thích ăn mì, bánh bao hơn).
I'm from northern China, so I'm not very used to eating rice.
中国的北方冬天非常冷。
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc vô cùng lạnh.
Winter in northern China is extremely cold.
很多北方人都喜欢吃饺子。
Rất nhiều người miền Bắc thích ăn sủi cảo.
Many people from northern China like eating dumplings.
北方和南方的气候差别很大。
Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn.
The climate in the north and the south is very different.
我想去北方看雪。
Tôi muốn đi ra miền Bắc ngắm tuyết.
I want to go north to see the snow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây