ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以便
yǐbiàn
để, cốt để, nhằm, để tiện cho việc (chỉ mục đích).
Hán việt: dĩ tiện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "以便" (yǐbiàn) mang nghĩa "để tiện", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便).

Thành phần cấu tạo

以便
yǐbiàn
để tiện
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:để, cốt để, nhằm, để tiện cho việc (chỉ mục đích).
Ví dụ (5)
qǐng请dàshēng大声yìdiǎn一点,yǐbiàn以便dàjiā大家dōu都néng能tīngjiàn听见。
Làm ơn nói to hơn một chút để mọi người đều có thể nghe thấy.
Please speak louder so that everyone can hear.
qǐng请liúxià留下nín您de的liánxì联系fāngshì方式,yǐbiàn以便wǒmen我们jíshí及时tōngzhī通知nín您。
Vui lòng để lại phương thức liên lạc để chúng tôi kịp thời thông báo cho bạn.
Please leave your contact information so that we can notify you in time.
wǒmen我们yào要bǎ把wénjiàn文件zhěnglǐ整理hǎo好,yǐbiàn以便rìhòu日后cházhǎo查找。
Chúng ta phải sắp xếp tài liệu gọn gàng để tiện cho việc tra cứu sau này.
We need to organize the documents properly so that they can be easily found later.
zhè这tái台jīqì机器shèjì设计de得hěn很qīngqiǎo轻巧,yǐbiàn以便xiédài携带。
Cái máy này được thiết kế rất nhẹ và gọn để tiện mang theo.
This machine is designed to be lightweight for easy carrying.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新zhèngcè政策,yǐbiàn以便cùjìn促进jīngjì经济fāzhǎn发展。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế.
The government has introduced new policies to promote economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây