ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
便条
biàntiáo
mảnh giấy nhắn tin, giấy ghi chú, tờ giấy nhắn, biên lai (nhỏ/tạm thời).
Hán việt: tiện điều
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "便条" (biàntiáo) mang nghĩa "giấy nhắn", kết hợp bởi 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

便条
biàntiáo
giấy nhắn
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mảnh giấy nhắn tin, giấy ghi chú, tờ giấy nhắn, biên lai (nhỏ/tạm thời).
Ví dụ (5)
chū出ménqián门前,tā他zài在zhuō桌shàng上liú留le了yì一zhāng张biàntiáo便条。
Trước khi ra ngoài, anh ấy để lại một mảnh giấy nhắn trên bàn.
Before going out, he left a note on the table.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这zhāng张biàntiáo便条zhuǎnjiāo转交gěi给lǐ李jīnglǐ经理。
Làm ơn chuyển giúp tôi tờ giấy nhắn này cho giám đốc Lý.
Please help me pass this note to Manager Li.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有jíshì急事,kěyǐ可以xiě写gè个biàntiáo便条tiē贴zài在mén门shàng上。
Nếu bạn có việc gấp, có thể viết một tờ giấy nhắn dán lên cửa.
If you have something urgent, you can write a note and stick it on the door.
tā他xiě写le了yì一zhāng张qǐngjià请假biàntiáo便条gěi给lǎoshī老师。
Cậu ấy viết một tờ giấy xin phép nghỉ cho thầy giáo.
He wrote a leave note to the teacher.
wǒ我zài在bīngxiāng冰箱shàng上fāxiàn发现le了māma妈妈liú留de的biàntiáo便条。
Tôi tìm thấy mảnh giấy nhắn mẹ để lại trên tủ lạnh.
I found a note from Mom on the refrigerator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây