ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默读
mòdú
đọc thầm, đọc trong đầu
Hán việt: mặc độc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "默读" (mòdú) mang nghĩa "đọc thầm, đọc trong đầu", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

默读
mòdú
đọc thầm, đọc trong đầu
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thầm, đọc trong đầu
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家fāndào翻到dìshí第十yè页,mòdú默读zhè这piān篇kèwén课文。
Xin mời mọi người giở đến trang 10, đọc thầm bài khóa này.
Please turn to page ten and read the text silently.
kǎoshì考试shí时zhǐ只néng能mòdú默读,bù不néng能chū出shēng声。
Khi thi chỉ được đọc thầm, không được phát ra tiếng.
During the exam, you may only read silently and may not read aloud.
měitiān每天shuì睡qián前,tā他dūhuì都会mòdú默读jǐ几yè页xiǎoshuō小说。
Mỗi ngày trước khi ngủ, anh ấy đều đọc thầm vài trang tiểu thuyết.
Every night before going to sleep, he would silently read a few pages of a novel.
mòdú默读bùjǐn不仅néng能tígāo提高yuèdú阅读sùdù速度,hái还néng能bāngzhù帮助sīkǎo思考。
Đọc thầm không những có thể nâng cao tốc độ đọc, mà còn giúp ích cho việc suy nghĩ.
Silent reading can not only improve reading speed, but also help with thinking.
tā她zài在xīnlǐ心里mòdú默读zhe着nà那fēng封xìn,信,yǎnkuàng眼眶jiànjiàn渐渐hóng红le了。
Cô ấy đọc thầm bức thư đó trong lòng, khóe mắt dần đỏ lên.
She silently read the letter to herself, and her eyes gradually turned red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây