ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默然
mò rán
im lặng
Hán việt: mặc nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "默然" (mò rán) mang nghĩa "im lặng", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

默然
mò rán
im lặng
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:im lặng
Ví dụ (3)
tīng听wán完péngyou朋友de的quàngào劝告,tā他mòrán默然xǔjiǔ许久,zuìhòu最后diǎn点le了diǎntóu点头。
Nghe xong lời khuyên của bạn, anh ấy im lặng hồi lâu, cuối cùng gật gật đầu.
After listening to his friend's advice, he remained silent for a long time and finally nodded.
miànduì面对zhè这wúfǎ无法wǎnhuí挽回de的bēijù悲剧,rénmen人们zhǐ只néng能mòrán默然āidào哀悼。
Đối mặt với bi kịch không thể cứu vãn này, mọi người chỉ đành im lặng tưởng niệm.
Faced with this irreversible tragedy, people could only mourn in silence.
tā她dúzìyìrén独自一人zuò坐zài在jiǎoluò角落lǐ里,shénqíng神情mòrán默然。
Cô ấy ngồi một mình trong góc, nét mặt im lặng đượm buồn.
She sat alone in the corner with a quiet, pensive expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây