ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默许
mò xǔ
sự bằng lòng
Hán việt: mặc hứa
—

Gợi nhớ

Từ "默许" (mò xǔ) mang nghĩa "sự bằng lòng", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Thành phần cấu tạo

默许
mò xǔ
sự bằng lòng
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự bằng lòng
Ví dụ (3)
lǐngdǎo领导de的tàidù态度qíshí其实jiù就shì是duì对wǒmen我们jìhuà计划de的mòxǔ默许。
Thái độ của lãnh đạo thực ra chính là sự đồng ý ngầm đối với kế hoạch của chúng tôi.
The leader's attitude is actually a tacit approval of our plan.
fùmǔ父母de的mòxǔ默许ràng让tā他yǒu有le了jìxù继续zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想de的yǒngqì勇气。
Sự đồng ý ngầm của cha mẹ giúp anh ấy có dũng khí để tiếp tục theo đuổi ước mơ.
His parents' tacit consent gave him the courage to continue pursuing his dreams.
zòngróng纵容yǔ与mòxǔ默许fànzuì犯罪xíngwéi行为tóngyàng同样shì是yì一zhǒng种cuòwù错误。
Dung túng và ngầm cho phép hành vi phạm tội cũng đều là một sai lầm.
Condoning and tacitly permitting criminal behavior is equally wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây