ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探幽
tàn yōu
Khám phá thắng cảnh u tĩnh
Hán việt: thám u
—

Gợi nhớ

Từ "探幽" (tàn yōu) mang nghĩa "Khám phá thắng cảnh u tĩnh", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 幽 (yōu - u): "Ẩn dật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 幽: Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽).

Thành phần cấu tạo

探幽
tàn yōu
Khám phá thắng cảnh u tĩnh
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
幽
yōu • u
Ẩn dật
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khám phá thắng cảnh u tĩnh
Ví dụ (3)
lǘ驴yǒu友men们xǐhuan喜欢qù去wèi未kāifā开发de的shēnshānlǎolín深山老林lǐ里xún寻qí奇tàn探yōu幽。
Các phượt thủ thích đi vào rừng sâu núi thẳm chưa khai phá để tìm kỳ khám hiểm cảnh u tịch.
Backpackers love going into undeveloped deep mountains and old forests to seek out wonders and explore secluded places.
zhè这zuò座gǔchà古刹cáng藏zài在shēnshān深山zhīzhōng之中,zhèng正shì是tàn探yōu幽de的hǎo好qùchù去处。
Ngôi chùa cổ này ẩn sâu trong núi, chính là một nơi tuyệt vời để khám phá thắng cảnh u nhã.
Hidden deep in the mountains, this ancient temple is a wonderful place for exploring tranquil beauty.
shīrén诗人yóushānwánshuǐ游山玩水,xiěxià写下le了xǔduō许多tàn探yōu幽déshèng得胜de的jiājù佳句。
Nhà thơ du sơn ngoạn thủy, đã viết nên nhiều câu thơ hay về việc thưởng ngoạn những cảnh đẹp thâm u.
The poet traveled through mountains and rivers, penning many fine lines about exploring secluded scenic spots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây