ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幽暗
yōu àn
Âm u, tối tăm
Hán việt: u ám
—

Gợi nhớ

Từ "幽暗" (yōu àn) mang nghĩa "Âm u, tối tăm", kết hợp bởi 幽 (yōu - u): "Ẩn dật" + 暗 (àn - ám): "tối tăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幽: Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽). • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗).

Thành phần cấu tạo

幽暗
yōu àn
Âm u, tối tăm
幽
yōu • u
Ẩn dật
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Âm u, tối tăm
Ví dụ (3)
yōu'àn幽暗de的sēnlín森林lǐ里,ǒu'ěr偶尔huì会chuánlái传来niǎor鸟儿de的jiàoshēng叫声。
Trong khu rừng âm u, thi thoảng lại vang lên tiếng chim hót.
In the dim forest, the chirping of birds could occasionally be heard.
làzhú蜡烛fāchū发出yōu'àn幽暗de的guāngmáng光芒,zhàoliàng照亮le了zhěnggè整个fángjiān房间。
Ngọn nến tỏa ra ánh sáng mờ ảo, thắp sáng cả căn phòng.
The candle cast a dim glow, lighting up the entire room.
tā他yánzhe沿着yōu'àn幽暗de的zǒuláng走廊xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地xiàngqián向前zǒuqù走去。
Anh ấy thận trọng bước đi dọc theo hành lang tối tăm.
He walked cautiously forward along the dimly lit corridor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây