ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优点
yōudiǎn
ưu điểm, điểm mạnh, sở trường.
Hán việt: ưu điểm
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "优点" (yōudiǎn) mang nghĩa "ưu điểm", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

优点
yōudiǎn
ưu điểm
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ưu điểm, điểm mạnh, sở trường.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的yōudiǎn优点hé和quēdiǎn缺点。
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm của riêng mình.
Everyone has their own strengths and weaknesses.
nǐ你yào要duō多kàn看biérén别人de的yōudiǎn优点。
Bạn phải nhìn nhiều vào ưu điểm của người khác.
You should pay more attention to other people's strengths.
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品de的zuìdà最大yōudiǎn优点shì是shěngdiàn省电。
Ưu điểm lớn nhất của sản phẩm mới này là tiết kiệm điện.
The biggest advantage of this new product is that it saves electricity.
chéngshí诚实shì是tā他de的zhǔyào主要yōudiǎn优点。
Thành thật là ưu điểm chủ yếu của anh ấy.
Honesty is his main strength.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬yōudiǎn优点,gǎizhèng改正quēdiǎn缺点。
Chúng ta phải phát huy ưu điểm, sửa chữa khuyết điểm.
We should build on our strengths and correct our weaknesses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây