ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优化
yōuhuà
tối ưu hóa, cải tiến
Hán việt: ưu hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "优化" (yōuhuà) mang nghĩa "tối ưu hóa, cải tiến", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

优化
yōuhuà
tối ưu hóa, cải tiến
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tối ưu hóa, cải tiến
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要yōuhuà优化zhè这gè个liúchéng流程。
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình này.
We need to optimize this process.
jīngguò经过yōuhuà优化,xìtǒng系统de的yùnxíng运行sùdù速度kuài快le了hěn很duō多。
Sau khi được tối ưu hóa, tốc độ hoạt động của hệ thống đã nhanh hơn rất nhiều.
After optimization, the system runs much faster.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件de的jièmiàn界面shèjì设计hái还xūyào需要jìnyíbù进一步yōuhuà优化。
Thiết kế giao diện của phần mềm này vẫn cần được cải tiến thêm.
The interface design of this software still needs further optimization.
yōuhuà优化yònghù用户tǐyàn体验shì是wǒmen我们de的shǒuyào首要rènwù任务。
Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.
Optimizing the user experience is our top priority.
gōngchéngshī工程师men们zhèngzài正在nǔlì努力yōuhuà优化sōusuǒyǐnqíng搜索引擎de的suànfǎ算法。
Các kỹ sư đang nỗ lực tối ưu hóa thuật toán của công cụ tìm kiếm.
The engineers are working hard to optimize the search engine's algorithm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây