ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保佑
bǎoyòu
phù hộ, ban phúc lành (thường nói về thần linh)
Hán việt: bảo hữu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "保佑" (bǎoyòu) mang nghĩa "phù hộ, ban phúc lành (thường nói về thần linh)", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 佑 (yòu - hữu): "Bảo hộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 佑: Có người (亻) luôn đứng sát bên tay phải (右) để trợ giúp và che chở mỗi khi gặp gian nguy, mang nghĩa là phù hộ, bảo hộ (佑).

Thành phần cấu tạo

保佑
bǎoyòu
phù hộ, ban phúc lành (thường nói về thần linh)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
佑
yòu • hữu
Bảo hộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
右
Hữu
Phải / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phù hộ, ban phúc lành (thường nói về thần linh)
Ví dụ (5)
qiú求shén神bǎoyòu保佑wǒmen我们quánjiā全家píng'ān平安。
Cầu xin thần linh phù hộ cho cả gia đình chúng tôi bình an.
May the gods bless our whole family with safety and peace.
yuàn愿shàngdì上帝bǎoyòu保佑nǐ你。
Cầu Chúa ban phúc lành cho bạn.
May God bless you.
xìngkuī幸亏zǔxiān祖先bǎoyòu保佑,tā他cái才duǒguò躲过le了zhè这cháng场zāinàn灾难。
May nhờ tổ tiên phù hộ, anh ấy mới thoát khỏi tai họa này.
Fortunately, thanks to the blessing of his ancestors, he escaped this disaster.
púsà菩萨huì会bǎoyòu保佑shànliáng善良de的rén人。
Bồ Tát sẽ phù hộ cho những người lương thiện.
The Bodhisattva will bless kind people.
tā他qù去sìmiào寺庙qíqiú祈求fú佛zǔ祖bǎoyòu保佑tā他kǎoshì考试shùnlì顺利。
Cậu ấy đến chùa cầu xin Phật Tổ phù hộ cho kỳ thi suôn sẻ.
He went to the temple to pray to the Buddha for success in his exam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây