ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日记簿
rìjì bù
sổ nhật ký
Hán việt: nhật ký bộ
—

Gợi nhớ

Từ "日记簿" (rìjì bù) nghĩa là "sổ nhật ký", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 记 (jì): Nhớ + 簿 (bù): Sổ tay.

Thành phần cấu tạo

日记簿
rìjì bù
sổ nhật ký
日
讠
己
⺮
溥

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ nhật ký
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对rìjìbù日记簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ nhật ký.
The accountant is checking the journal.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出rìjìbù日记簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ nhật ký.
The journal needs to be listed in the report.
rìjìbù日记簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ nhật ký cần trưởng bộ phận xác nhận.
The journal requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây