ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安分守己
ān fèn shǒu jǐ
An phận thủ thường, giữ bổn phận
Hán việt: an phận thủ kỷ
—

Gợi nhớ

Từ "安分守己" (ān fèn shǒu jǐ) mang nghĩa "An phận thủ thường, giữ bổn phận", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 分 (fēn - phân): "xu" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ" + 己 (jǐ - kỷ): "Bản thân mình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守). • Chữ 己: Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己).

Thành phần cấu tạo

安分守己
ān fèn shǒu jǐ
An phận thủ thường, giữ bổn phận
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
己
jǐ • kỷ
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:An phận thủ thường, giữ bổn phận
Ví dụ (3)
tā他yíbèizi一辈子ānfènshǒujǐ安分守己,cóngwèi从未zuò做guò过rènhé任何wéibèi违背liángxīn良心de的shìqing事情。
Cả đời ông ấy luôn an phận thủ thường, chưa từng làm điều gì trái với lương tâm.
He has been law-abiding and content with his lot all his life, never doing anything against his conscience.
zài在zhí职chǎng场shàng上,chúle除了ānfènshǒujǐ安分守己,yǒushíhòu有时候yě也xūyào需要zhǔdòng主动biǎoxiàn表现。
Nơi công sở, ngoài việc làm tròn bổn phận, đôi khi cũng cần chủ động thể hiện bản thân.
In the workplace, besides doing your own job dutifully, sometimes you also need to take the initiative to show what you can do.
tàtàshíshí踏踏实实gōngzuò工作,ānfènshǒujǐ安分守己zuòrén做人,shì是tā他de的rénshēng人生xìntiáo信条。
Làm việc thiết thực, làm người an phận thủ thường là phương châm sống của anh ấy.
Working steadily and living an honest, law-abiding life is his motto.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây