ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代价
dàijià
cái giá, giá, sự trả giá, tổn thất, hy sinh.
Hán việt: đại giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "代价" (dàijià) mang nghĩa "cái giá", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

代价
dàijià
cái giá
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái giá, giá, sự trả giá, tổn thất, hy sinh.
Ví dụ (5)
wèile为了qǔdé取得chénggōng成功,tā他fùchū付出le了jùdà巨大de的dàijià代价。
Để đạt được thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá rất lớn.
In order to succeed, he paid a huge price.
wǒmen我们yào要bùxī不惜yíqiè一切dàijià代价wánchéng完成rènwù任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ bằng bất cứ giá nào.
We must complete the task at all costs.
pòhuài破坏huánjìng环境shì是xūyào需要fùchū付出cǎnzhòng惨重dàijià代价de的。
Phá hoại môi trường thì sẽ phải trả cái giá thảm khốc.
Destroying the environment comes at a heavy price.
zhè这shì是chéngzhǎng成长de的dàijià代价。
Đây là cái giá của sự trưởng thành.
This is the price of growing up.
měi每gè个rén人dōu都yào要wèi为zìjǐ自己de的cuòwù错误xíngwéi行为chéngdān承担dàijià代价。
Mỗi người đều phải gánh chịu hậu quả (cái giá) cho hành vi sai trái của mình.
Everyone has to pay the price for their own wrongdoings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây