ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平价
píngjià
giá bình dân, giá cả phải chăng
Hán việt: bình giá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "平价" (píngjià) mang nghĩa "giá bình dân, giá cả phải chăng", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

平价
píngjià
giá bình dân, giá cả phải chăng
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:giá bình dân, giá cả phải chăng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅tígōng提供píngjià平价yòu又měiwèi美味de的shíwù食物。
Nhà hàng này cung cấp đồ ăn vừa ngon vừa có giá bình dân.
This restaurant offers food that is both affordable and delicious.
hěn很duō多xuésheng学生xǐhuan喜欢mǎi买píngjià平价de的yīfu衣服。
Rất nhiều học sinh thích mua quần áo giá cả phải chăng.
Many students like to buy affordable clothes.
zhè这kuǎn款shǒujī手机suīrán虽然shì是píngjià平价chǎnpǐn产品,dàn但xìngnéng性能hěn很hǎo好。
Mẫu điện thoại này tuy là sản phẩm giá bình dân nhưng hiệu năng rất tốt.
Although this phone is a budget product, it performs very well.
fùjìn附近xīn新kāi开le了yì一jiā家píngjià平价chāoshì超市,wǒmen我们qù去kànkàn看看ba吧。
Gần đây mới mở một siêu thị giá bình dân, chúng ta đi xem thử đi.
A new budget supermarket has just opened nearby. Let's go take a look.
tā她zǒngshì总是néng能zhǎodào找到yìxiē一些hǎo好yòng用de的píngjià平价huàzhuāngpǐn化妆品。
Cô ấy luôn có thể tìm thấy một vài loại mỹ phẩm giá bình dân dùng rất tốt.
She can always find some affordable cosmetics that work well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây