ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浮生
fú shēng
cuộc sống trôi nổi, kiếp phù sinh
Hán việt: phù sinh
—

Gợi nhớ

Từ "浮生" (fú shēng) mang nghĩa "cuộc sống trôi nổi, kiếp phù sinh", kết hợp bởi 浮 (fú - phù): "nổi" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

浮生
fú shēng
cuộc sống trôi nổi, kiếp phù sinh
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc sống trôi nổi, kiếp phù sinh
Ví dụ (3)
fúshēngruòmèng浮生若梦,wǒmen我们yīngdāng应当zhēnxī珍惜yǎnqián眼前de的měi每yì一fēn分měi每yì一miǎo秒。
Kiếp phù sinh như giấc mộng, chúng ta nên trân trọng từng phút từng giây trước mắt.
This fleeting life is like a dream; we ought to cherish every minute and every second before us.
mánglù忙碌zhī之yú余,tā他zhǐ只xiǎng想xún寻de得bànrì半日xiánxiá闲暇,zàn暂bì避fúshēng浮生fēnrǎo纷扰。
Sau những lúc bận rộn, anh ấy chỉ muốn tìm lấy nửa ngày nhàn nhã để tạm lánh xa những xô bồ của cuộc đời trôi nổi.
Amidst his busy schedule, he only wished to find half a day of leisure to temporarily escape the troubles of this fleeting life.
tā他kàntòu看透le了fúshēng浮生mínglì名利,xuǎnzé选择guīyǐn归隐tiányuán田园。
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi của kiếp phù sinh và chọn lui về ẩn dật nơi điền viên.
Having seen through the fame and fortune of this fleeting life, he chose to retire to the countryside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây