ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斧子
fǔzi
cái rìu
Hán việt: phủ tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斧子" (fǔzi) mang nghĩa "cái rìu", kết hợp bởi 斧 (fǔ - phủ): "rìu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斧: Người cha (父) vác lưỡi búa sắc nặng hàng cân (斤) vào rừng đốn củi dựng nhà, tạo nên hình ảnh chiếc rìu, cái búa (斧). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

斧子
fǔzi
cái rìu
斧
fǔ • phủ
rìu
父
Bộ Phụ
Cha / âm đọc (phía trên)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái rìu
Ví dụ (5)
tā他yòng用fǔzi斧子pī劈chái柴。
Anh ấy dùng rìu để bổ củi.
He chopped firewood with an axe.
zhè这bǎ把fǔzi斧子fēicháng非常fēnglì锋利。
Cái rìu này rất sắc bén.
This axe is very sharp.
qiáofū樵夫bù不xiǎoxīn小心nòng弄diū丢le了tā他de的fǔzi斧子。
Người tiều phu vô tình làm mất cái rìu của mình.
The woodcutter accidentally lost his axe.
bǎ把fǔzi斧子fàngxià放下,tài太wēixiǎn危险le了!
Bỏ cái rìu xuống đi, nguy hiểm quá!
Put the axe down—it's too dangerous!
tā他zài在wǔjīn五金diàn店mǎi买le了yì一bǎ把xīn新fǔzi斧子。
Anh ấy đã mua một chiếc rìu mới ở cửa hàng ngũ kim (cửa hàng đồ kim khí).
He bought a new axe at the hardware store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây