ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研究生课程
yánjiūshēng kèchéng
Khóa học sau đại học
Hán việt: nghiên cứu sinh khóa trình
位,名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "研究生课程" (yánjiūshēng kèchéng) nghĩa là "Khóa học sau đại học", ghép bởi: 研 (yán): Nghiền + 究 (jiū): Điều tra + 生 (shēng): sinh + 课 (kè): bài học + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

研究生课程
yánjiūshēng kèchéng
Khóa học sau đại học
石
开
穴
九
生
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa học sau đại học
Ví dụ (3)
zhè这suǒ所dàxué大学yǒu有hěn很duō多yánjiūshēng研究生kèchéng课程。
Trường đại học này có nhiều khóa học sau đại học.
This university offers many postgraduate programs.
tā她shēnqǐng申请le了yánjiūshēng研究生kèchéng课程。
Cô ấy đã đăng ký khóa học sau đại học.
She applied for a postgraduate program.
yánjiūshēng研究生kèchéng课程yāoqiú要求wánchéng完成lùnwén论文。
Khóa học sau đại học yêu cầu hoàn thành luận văn.
The postgraduate program requires completing a thesis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây