车程
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "车程" (chēchéng) mang nghĩa "Hành trình bằng xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车程
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành trình bằng xe
Ví dụ (3)
酒店离机场有一小时车程。
Khách sạn cách sân bay một giờ đi xe.
The hotel is an hour's drive from the airport.
这里到学校车程不远。
Từ đây đến trường đi xe không xa.
It is not a long drive from here to the school.
半小时车程对他来说很方便。
Nửa giờ đi xe đối với anh ấy rất tiện.
A half-hour drive is very convenient for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây