ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半小时车程
bàn xiǎoshí chēchéng
nửa giờ lái xe
Hán việt: bán tiểu thời xa trình
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半小时车程" (bàn xiǎoshí chēchéng) nghĩa là "nửa giờ lái xe", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 小 (xiǎo): nhỏ + 时 (shí): thời gian + 车 (chē): xe + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

半小时车程
bàn xiǎoshí chēchéng
nửa giờ lái xe
丷
牛
小
日
寸
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nửa giờ lái xe
Ví dụ (3)
jīchǎng机场lí离zhèlǐ这里bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程。
Sân bay cách đây nửa giờ đi xe.
The airport is a half-hour drive from here.
gōngsī公司dào到wǒ我jiā家yǒu有bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程。
Từ công ty đến nhà tôi mất nửa giờ đi xe.
It is a half-hour drive from the company to my home.
bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程bú不suàn算yuǎn远。
Nửa giờ đi xe không tính là xa.
A half-hour drive is not considered far.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây