半小时车程
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "半小时车程" (bàn xiǎoshí chēchéng) nghĩa là "nửa giờ lái xe", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 小 (xiǎo): nhỏ + 时 (shí): thời gian + 车 (chē): xe + 程 (chéng): quãng đường.
Thành phần cấu tạo
半小时车程
nửa giờ lái xe
丷
牛
小
日
寸
车
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nửa giờ lái xe
Ví dụ (3)
机场离这里半小时车程。
Sân bay cách đây nửa giờ đi xe.
The airport is a half-hour drive from here.
公司到我家有半小时车程。
Từ công ty đến nhà tôi mất nửa giờ đi xe.
It is a half-hour drive from the company to my home.
半小时车程不算远。
Nửa giờ đi xe không tính là xa.
A half-hour drive is not considered far.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây