ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采光
cǎiguāng
Đón ánh sáng tự nhiên
Hán việt: thái quang
—

Gợi nhớ

Từ "采光" (cǎiguāng) mang nghĩa "Đón ánh sáng tự nhiên", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

采光
cǎiguāng
Đón ánh sáng tự nhiên
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đón ánh sáng tự nhiên
Ví dụ (2)
zhè这jiān间kètīng客厅yǒu有dàmiànjī大面积de的luòdìchuāng落地窗,cǎiguāng采光xiàoguǒ效果fēicháng非常hǎo好。
Căn phòng khách này có cửa sổ sát đất diện tích lớn, hiệu quả đón ánh sáng tự nhiên cực tốt.
This living room has large floor-to-ceiling windows, providing excellent natural lighting.
cháonán朝南de的hùxíng户型zài在dōngjì冬季nénggòu能够huòdé获得zuì最chōngzú充足de的cǎiguāng采光。
Căn hộ hướng nam có thể nhận được ánh nắng đón sáng đầy đủ nhất vào mùa đông.
A south-facing apartment layout gets the most abundant natural light in winter.
2
động từ
Nghĩa:Đón ánh sáng tự nhiên
Ví dụ (1)
wòshì卧室shèjì设计shí时yào要bìkāi避开gāodà高大qiáomù乔木,yǐbiàn以便shìnèi室内gènghǎo更好de地cǎiguāng采光tōngfēng通风。
Thiết kế phòng ngủ cần tránh các cây thân gỗ cao lớn để trong phòng có thể đón ánh sáng và thông gió tốt hơn.
When designing bedrooms, tall trees should be avoided so that the interior gets better natural light and ventilation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây