ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木材
mùcái
gỗ, vật liệu gỗ
Hán việt: mộc tài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "木材" (mùcái) mang nghĩa "gỗ, vật liệu gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

木材
mùcái
gỗ, vật liệu gỗ
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gỗ, vật liệu gỗ
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子shì是yòng用yōuzhì优质mùcái木材zhìchéng制成de的。
Chiếc bàn này được làm từ loại gỗ chất lượng cao.
This table is made of high-quality wood.
tāmen他们cóng从guówài国外jìnkǒu进口le了dàliàng大量mùcái木材。
Họ đã nhập khẩu một lượng lớn gỗ từ nước ngoài.
They imported a large amount of timber from abroad.
mùcái木材shì是yì一zhǒng种zhòngyào重要de的jiànzhùcáiliào建筑材料。
Gỗ là một vật liệu xây dựng quan trọng.
Wood is an important building material.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要cóngshì从事mùcái木材jiāgōng加工。
Nhà máy này chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực chế biến gỗ.
This factory is mainly engaged in wood processing.
wǒmen我们xūyào需要gèngduō更多de的mùcái木材lái来jiànzào建造xiǎomùwū小木屋。
Chúng tôi cần nhiều vật liệu gỗ hơn để xây căn nhà gỗ nhỏ.
We need more timber to build the cabin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây