ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中药材
zhōngyàocái
Dược liệu Đông y / Cây thuốc
Hán việt: trung dược tài
—

Gợi nhớ

Từ "中药材" (zhōngyàocái) mang nghĩa "Dược liệu Đông y / Cây thuốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

中药材
zhōngyàocái
Dược liệu Đông y / Cây thuốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dược liệu Đông y / Cây thuốc
Ví dụ (3)
zhè这jiā家yàodiàn药店chūshòu出售gè各zhǒng种míngguì名贵de的zhōngyàocái中药材,rú如rénshēn人参hé和lùrōng鹿茸。
Cửa hàng thuốc này bán đủ các loại dược liệu Đông y quý hiếm như nhân sâm và lộc nhung.
This pharmacy sells various precious traditional Chinese medicinal materials, such as ginseng and deer antler.
cǎigòu采购rényuán人员zài在zhōngyàocái中药材pīfā批发shìchǎng市场jìnxíng进行zhìliàng质量chōujiǎn抽检。
Nhân viên mua hàng đang thực hiện kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên tại chợ đầu mối dược liệu Đông y.
Procurement staff are conducting random quality inspections at the wholesale market for traditional Chinese medicinal materials.
kēxué科学chǔcún储存zhōngyàocái中药材kěyǐ可以yǒuxiào有效fángzhǐ防止fāméi发霉hé和chóngzhù虫蛀。
Lưu trữ khoa học dược liệu Đông y có thể ngăn ngừa ẩm mốc và mối mọt hiệu quả.
Storing traditional Chinese medicinal materials scientifically can effectively prevent mold and insect damage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây