药品
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "药品" (yàopǐn) mang nghĩa "Thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 药品
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc
Ví dụ (3)
这些药品要放在阴凉处。
Những loại thuốc này phải để ở nơi mát.
These medicines should be stored in a cool, shaded place.
医院正在检查药品库存。
Bệnh viện đang kiểm tra tồn kho thuốc.
The hospital is checking its medicine inventory.
药品标签上写明了用法。
Trên nhãn thuốc ghi rõ cách dùng.
The usage instructions are clearly stated on the medicine label.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây