ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避光保存药品
bìguāng bǎocún yàopǐn
Bảo quản thuốc tránh ánh sáng
Hán việt: tị quang bảo tồn dược phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "避光保存药品" (bìguāng bǎocún yàopǐn) mang nghĩa "Bảo quản thuốc tránh ánh sáng", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

避光保存药品
bìguāng bǎocún yàopǐn
Bảo quản thuốc tránh ánh sáng
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Bảo quản thuốc tránh ánh sáng
Ví dụ (2)
duìyú对于yì易guāngjiě光解de的huàxué化学wù物,yào药guìshàng柜上yìng应zhùmíng注明bìguāng避光bǎocún保存yàopǐn药品。
Đối với các chất hóa học dễ bị phân hủy do ánh sáng, trên tủ thuốc nên ghi rõ bảo quản thuốc tránh ánh sáng.
For chemicals prone to photolysis, the medicine cabinet should be labeled to store the medications away from light.
bìguāng避光bǎocún保存yàopǐn药品nénggòu能够yáncháng延长bùfen部分kàngshēngsù抗生素hé和wéishēngsù维生素de的xiàoqī效期。
Bảo quản thuốc tránh ánh sáng có thể kéo dài hạn dùng của một số thuốc kháng sinh và vitamin.
Storing medications away from light can extend the shelf life of certain antibiotics and vitamins.
2
danh từ
Nghĩa:Bảo quản thuốc tránh ánh sáng
Ví dụ (1)
yàokù药库guǎnlǐ管理guīfàn规范zhōng中duì对bìguāng避光bǎocún保存yàopǐn药品yǒu有yángé严格de的wēndù温度yǔ与zhàodù照度yāoqiú要求。
Trong quy chuẩn quản lý kho thuốc có yêu cầu nghiêm ngặt về nhiệt độ và độ chiếu sáng đối với việc bảo quản thuốc tránh ánh sáng.
Pharmacy warehouse management standards stipulate strict temperature and illumination requirements for light-sensitive medications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây