ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教学方法
jiàoxué fāngfǎ
Phương pháp giảng dạy
Hán việt: giáo học phương pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教学方法" (jiàoxué fāngfǎ) nghĩa là "Phương pháp giảng dạy", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 学 (xué): học + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

教学方法
jiàoxué fāngfǎ
Phương pháp giảng dạy
孝
攵
⺍
冖
子
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp giảng dạy
Ví dụ (3)
lǎoshī老师gǎijìn改进le了jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Giáo viên đã cải tiến phương pháp giảng dạy.
The teacher improved the teaching method.
hǎo好de的jiàoxué教学fāngfǎ方法néng能tígāo提高xìngqù兴趣。
Phương pháp giảng dạy tốt có thể tăng hứng thú.
Good teaching methods can increase interest.
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhòngshì重视jiàoxué教学fāngfǎ方法yánjiū研究。
Trường này coi trọng nghiên cứu phương pháp giảng dạy.
This school attaches great importance to research on teaching methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây