ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女孩儿
nǚháir
cô gái, bé gái, con gái (chỉ nữ giới trẻ tuổi hoặc chưa kết hôn, có uốn lưỡi cuối từ).
Hán việt: nữ hài nhi
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女孩儿" (nǚháir) mang nghĩa "Cô gái", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 孩 (hái - hài): "trẻ con" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 孩: Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

女孩儿
nǚháir
Cô gái
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
孩
hái • hài
trẻ con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô gái, bé gái, con gái (chỉ nữ giới trẻ tuổi hoặc chưa kết hôn, có uốn lưỡi cuối từ).
Ví dụ (5)
nà那gè个chuān穿hóng红qúnzi裙子de的nǚháir女孩儿zhǎng长de得zhēn真piàoliang漂亮。
Cô bé mặc váy đỏ kia trông thật xinh đẹp.
That girl in the red dress is really pretty.
tā她shì是yí一gè个fēicháng非常cōngming聪明dǒngshì懂事de的nǚháir女孩儿。
Cô ấy là một cô gái vô cùng thông minh và hiểu chuyện.
She is a very smart and sensible girl.
hěn很duō多xiǎo小nǚháir女孩儿dōu都xǐhuan喜欢wán玩yángwáwá洋娃娃。
Rất nhiều bé gái thích chơi búp bê.
Many little girls like playing with dolls.
zuò坐zài在chuāng窗biān边kànshū看书de的nà那gè个nǚháir女孩儿shì是wǒ我mèimei妹妹。
Cô gái đang ngồi đọc sách bên cửa sổ kia là em gái tôi.
The girl sitting by the window reading is my younger sister.
xiànzài现在de的nǚháir女孩儿dōu都xǐhuan喜欢dǎban打扮de得hěn很shíshàng时尚。
Con gái bây giờ đều thích ăn mặc rất thời trang.
Girls nowadays all like to dress fashionably.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây