ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孩提
hái tí
thời thơ ấu, thuở ấu thơ
Hán việt: hài đề
—

Gợi nhớ

Từ "孩提" (hái tí) mang nghĩa "thời thơ ấu, thuở ấu thơ", kết hợp bởi 孩 (hái - hài): "trẻ con" + 提 (tí - đề): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孩: Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提).

Thành phần cấu tạo

孩提
hái tí
thời thơ ấu, thuở ấu thơ
孩
hái • hài
trẻ con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời thơ ấu, thuở ấu thơ
Ví dụ (3)
zì自háitíshídài孩提时代qǐ起,tāmen他们liǎng两rén人jiù就shì是hǎo好péngyou朋友。
Từ thời thơ ấu, hai người họ đã là bạn tốt của nhau.
The two of them have been good friends since childhood.
háití孩提shíqī时期de的jìyì记忆dàduō大多yǐjīng已经móhúbùqīng模糊不清le了。
Ký ức thời ấu thơ hầu hết đã mờ nhạt không rõ nữa rồi.
Most memories from early childhood have already become blurry.
fùmǔ父母jìnxīnjìnlì尽心尽力de地zhàogu照顾chǔyú处于háití孩提shíqī时期de的zǐnǚ子女。
Cha mẹ dốc lòng dốc sức chăm sóc con cái trong thời kỳ thơ ấu.
Parents spare no effort in caring for their young children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây