ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小女孩
xiǎo nǚ hái
bé gái, cô bé nhỏ
Hán việt: tiểu nữ hài
—

Gợi nhớ

Từ "小女孩" (xiǎo nǚ hái) nghĩa là "bé gái, cô bé nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 女 (nǚ): nữ + 孩 (hái): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

小女孩
xiǎo nǚ hái
bé gái, cô bé nhỏ
小
女
子
亥

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bé gái, cô bé nhỏ
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩zhèngzài正在huāyuán花园lǐ里cǎi采huā花。
Cô bé đó đang hái hoa trong vườn.
That little girl is picking flowers in the garden.
xiǎonǚhái小女孩bào抱zhe着yì一zhī只máo毛rōng茸rōng茸de的xiǎo小xióng熊。
Cô bé đang ôm một chú gấu bông nhỏ xinh.
The little girl is holding a fluffy teddy bear.
xiǎonǚhái小女孩duì对dàjiā大家lùchū露出le了tiántián甜甜de的xiàoróng笑容。
Cô bé nở nụ cười ngọt ngào với mọi người.
The little girl gave everyone a sweet smile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây