ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侄女
zhínǚ
Cháu gái
Hán việt: chất nữ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "侄女" (zhínǚ) nghĩa là "Cháu gái", ghép bởi: 侄 (zhí): cháu trai (con của anh chị em) + 女 (nǚ): nữ.

Thành phần cấu tạo

侄女
zhínǚ
Cháu gái
亻
至
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháu gái
Ví dụ (3)
tā她de的zhínǚ侄女zhèngzài正在xué学gāngqín钢琴。
Cháu gái của cô ấy đang học piano.
Her niece is learning to play the piano.
zhínǚ侄女gěi给wǒ我huà画le了yì一zhāng张huà画。
Cháu gái vẽ cho tôi một bức tranh.
My niece drew a picture for me.
tā他hěn很téng'ài疼爱zìjǐ自己de的zhínǚ侄女。
Anh ấy rất yêu thương cháu gái của mình.
He dotes on his niece.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây