校车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "校车" (xiàochē) mang nghĩa "Xe đưa đón học sinh", kết hợp bởi 校 (xiào / jiào - hiệu): "trường học" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 校: Dưới bóng cây cổ thụ (木), học trò từ khắp nơi đến giao lưu (交) học hỏi và rèn luyện tri thức, chính là ngôi trường học (校). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe đưa đón học sinh
Ví dụ (3)
学生每天坐校车上学。
Học sinh hằng ngày đi học bằng xe đưa đón của trường.
Students take the school bus to school every day.
校车停在学校门口。
Xe đưa đón học sinh dừng trước cổng trường.
The school bus is parked at the school gate.
老师提醒孩子们排队上校车。
Giáo viên nhắc bọn trẻ xếp hàng lên xe đưa đón.
The teacher reminded the children to line up to board the school bus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây