ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私家花园
sī jiā huā yuán
khu vườn nhà riêng
Hán việt: tư gia hoa viên
—

Gợi nhớ

Từ "私家花园" (sī jiā huā yuán) mang nghĩa "khu vườn nhà riêng", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

私家花园
sī jiā huā yuán
khu vườn nhà riêng
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu vườn nhà riêng
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋biéshù别墅dàiyǒu带有yí一gè个piàoliang漂亮de的sījiāhuāyuán私家花园。
Căn biệt thự này có đi kèm một khu vườn riêng đẹp đẽ.
This villa comes with a beautiful private garden.
yéye爷爷měitiān每天dōu都zài在sījiāhuāyuán私家花园lǐ里jiāohuā浇花jiǎn剪cǎo草。
Ông nội mỗi ngày đều tưới hoa tỉa cỏ trong khu vườn tư gia.
Grandpa waters flowers and trims grass in his private garden daily.
zhǔrén主人yāoqǐng邀请wǒmen我们zài在tā他de的sījiāhuāyuán私家花园lǐ里hēchá喝茶。
Chủ nhà mời chúng tôi uống trà trong khu vườn riêng của ông.
The owner invited us to drink tea in his private garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây