ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐园
lèyuán
khu vui chơi, thiên đường vui chơi
Hán việt: lạc viên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乐园" (lèyuán) mang nghĩa "khu vui chơi, thiên đường vui chơi", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

乐园
lèyuán
khu vui chơi, thiên đường vui chơi
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vui chơi, thiên đường vui chơi
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gōngyuán公园shì是háizi孩子men们de的lèyuán乐园。
Công viên này là thiên đường lạc viên của bọn trẻ.
This park is a paradise for children.
zhèlǐ这里shì是yěshēng野生dòngwù动物de的lèyuán乐园。
Đây là thiên đường của các loài động vật hoang dã.
This place is a paradise for wild animals.
túshūguǎn图书馆shì是wǒ我de的jīngshén精神lèyuán乐园。
Thư viện là lạc viên tinh thần của tôi.
The library is my spiritual sanctuary.
wǒmen我们zhōumò周末dǎsuan打算qù去díshìní迪士尼lèyuán乐园。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đi công viên giải trí Disneyland.
We plan to go to Disneyland this weekend.
zhè这gè个měilì美丽de的xiǎodǎo小岛jiǎnzhí简直shì是dùjià度假zhě者de的lèyuán乐园。
Hòn đảo xinh đẹp này quả thực là thiên đường của những người đi nghỉ mát.
This beautiful little island is simply a paradise for vacationers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây