ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后院
hòuyuàn
sân sau
Hán việt: hậu viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "后院" (hòuyuàn) mang nghĩa "sân sau", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

后院
hòuyuàn
sân sau
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sân sau
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在hòuyuàn后院wán玩qiú球。
Bọn trẻ chơi bóng ở sân sau.
The children are playing ball in the backyard.
hòuyuàn后院lǐ里zhòng种le了jǐ几kē棵shù树。
Trong sân sau trồng vài cây.
Several trees are planted in the backyard.
tā她bǎ把yǐzi椅子bāndào搬到hòuyuàn后院。
Cô ấy chuyển ghế ra sân sau.
She moved the chair to the backyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây