后院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "后院" (hòuyuàn) mang nghĩa "sân sau", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 后院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sân sau
Ví dụ (3)
孩子们在后院玩球。
Bọn trẻ chơi bóng ở sân sau.
The children are playing ball in the backyard.
后院里种了几棵树。
Trong sân sau trồng vài cây.
Several trees are planted in the backyard.
她把椅子搬到后院。
Cô ấy chuyển ghế ra sân sau.
She moved the chair to the backyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây