ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全天
quántiān
cả ngày
Hán việt: toàn thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "全天" (quántiān) nghĩa là "cả ngày", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

全天
quántiān
cả ngày
入
王
一
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cả ngày
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店quán全tiān天yíngyè营业。
Cửa hàng này mở cửa cả ngày.
This shop is open 24 hours a day.
jǐngqū景区quán全tiān天kāifàng开放。
Khu du lịch mở cửa cả ngày.
The scenic area is open all day.
tā他jīntiān今天quán全tiān天dōu都zài在bàngōngshì办公室。
Hôm nay anh ấy ở văn phòng cả ngày.
He was in the office all day today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây