ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤白薯
kǎo bái shǔ
khoai nướng
Hán việt: khảo bạch thử
—

Gợi nhớ

Từ "烤白薯" (kǎo bái shǔ) mang nghĩa "khoai nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 白 (bái - bạch): "trắng" + 薯 (shǔ - thử): "củ khoai (như khoai lang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 薯: Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯).

Thành phần cấu tạo

烤白薯
kǎo bái shǔ
khoai nướng
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoai nướng
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天jiētóu街头xiāngqì香气pūbí扑鼻de的kǎo烤báishǔ白薯lìngrén令人chuíxián垂涎yù欲dī滴。
Khoai lang nướng thơm nức mũi trên góc phố mùa đông khiến người ta thèm rỏ nước miếng.
Aromatic roasted sweet potatoes on the street in winter make one's mouth water.
gāng刚chū出lú炉de的kǎo烤báishǔ白薯rèqì热气téngténg腾腾,kǒugǎn口感xiāngtián香甜ruǎnnuò软糯。
Khoai lang nướng vừa ra lò nóng hổi, khẩu vị thơm ngọt dẻo bùi.
Freshly baked sweet potatoes are piping hot, tasting sweet, soft and glutinous.
hánlěng寒冷de的dōngrì冬日jiētóu街头,mǎi买yí一gè个rèhūhū热乎乎、xiāngtián香甜ruǎn软nuò糯de的kǎo烤báishǔ白薯pěng捧zài在shǒulǐ手里zhēn真nuǎnhuo暖和。
Trên đường phố ngày đông giá lạnh, mua một củ khoai nướng (khoai lang nướng) nóng hổi, thơm ngọt mềm dẻo cầm trong tay thật ấm áp.
Grandpa often puts a few sweet potatoes in the firewood stove to roast and eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây