ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白薯叶
bái shǔ yè
lá khoai lang, rau lang
Hán việt: bạch thử diệp
—

Gợi nhớ

Từ "白薯叶" (bái shǔ yè) mang nghĩa "lá khoai lang, rau lang", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 薯 (shǔ - thử): "củ khoai (như khoai lang" + 叶 (yè - diệp): "Lá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 薯: Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶).

Thành phần cấu tạo

白薯叶
bái shǔ yè
lá khoai lang, rau lang
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lá khoai lang, rau lang
Ví dụ (3)
suànróng蒜蓉chǎo炒báishǔ白薯yè叶shì是yídào一道fùhán富含yíngyǎng营养de的lǜsè绿色jiāchángcài家常菜。
Rau lang xào tỏi là một món ăn gia đình xanh chứa hàm lượng dinh dưỡng phong phú.
Stir-fried sweet potato leaves with minced garlic is a nutritious green home-cooked dish.
báishǔ白薯yè叶hányǒu含有fēngfù丰富de的shànshí膳食xiānwéi纤维yǔ与gèlèi各类wéishēngsù维生素。
Lá khoai lang chứa chất xơ và các loại vitamin phong phú.
Sweet potato leaves contain rich dietary fiber and various vitamins.
māma妈妈zài在càishìchǎng菜市场tiāoxuǎn挑选le了yídà一大bǎ把xīnxiān新鲜de的báishǔ白薯yè叶。
Mẹ ở chợ rau đã lựa chọn một bó rau lang tươi ngon lớn.
Mom picked out a large bunch of fresh sweet potato leaves at the vegetable market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây