球队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "球队" (qiúduì) mang nghĩa "Đội bóng", kết hợp bởi 球 (qiú - cầu): "bóng" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 球队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đội bóng
Ví dụ (3)
这支球队赢得了冠军。
Đội bóng này đã giành chức vô địch.
This team won the championship.
他加入了学校球队。
Anh ấy gia nhập đội bóng của trường.
He joined the school team.
球队正在为比赛训练。
Đội bóng đang tập luyện cho trận đấu.
The team is training for the match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây