ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
球队
qiúduì
Đội bóng
Hán việt: cầu đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "球队" (qiúduì) mang nghĩa "Đội bóng", kết hợp bởi 球 (qiú - cầu): "bóng" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

球队
qiúduì
Đội bóng
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đội bóng
Ví dụ (3)
zhè这zhī支qiúduì球队yíngdé赢得le了guànjūn冠军。
Đội bóng này đã giành chức vô địch.
This team won the championship.
tā他jiārù加入le了xuéxiào学校qiúduì球队。
Anh ấy gia nhập đội bóng của trường.
He joined the school team.
qiúduì球队zhèngzài正在wèi为bǐsài比赛xùnliàn训练。
Đội bóng đang tập luyện cho trận đấu.
The team is training for the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây