长队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长队" (chángduì) mang nghĩa "Hàng dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 长队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hàng dài
Ví dụ (3)
电影院门口排着长队。
Trước rạp chiếu phim có một hàng dài.
There is a long line outside the movie theater.
节假日车站总是有长队。
Ngày lễ nhà ga luôn có hàng dài.
There are always long lines at the station during holidays.
收银台前的长队移动得很慢。
Hàng dài trước quầy thu ngân di chuyển rất chậm.
The long line in front of the checkout counter moved very slowly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây