ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长队
chángduì
Hàng dài
Hán việt: trường đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长队" (chángduì) mang nghĩa "Hàng dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

长队
chángduì
Hàng dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng dài
Ví dụ (3)
diànyǐngyuàn电影院ménkǒu门口pái排zhe着chángduì长队。
Trước rạp chiếu phim có một hàng dài.
There is a long line outside the movie theater.
jiéjiàrì节假日chēzhàn车站zǒngshì总是yǒu有chángduì长队。
Ngày lễ nhà ga luôn có hàng dài.
There are always long lines at the station during holidays.
shōuyíntái收银台qián前de的chángduì长队yídòng移动de得hěn很màn慢。
Hàng dài trước quầy thu ngân di chuyển rất chậm.
The long line in front of the checkout counter moved very slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây