ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招标
zhāo/biāo
đấu thầu, mời thầu
Hán việt: chiêu tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "招标" (zhāo/biāo) mang nghĩa "đấu thầu, mời thầu", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

招标
zhāo/biāo
đấu thầu, mời thầu
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhāo / biāo')
Nghĩa:đấu thầu, mời thầu
Ví dụ (5)
gāi该xiàngmù项目yǐjīng已经kāishǐ开始gōngkāi公开zhāobiāo招标。
Dự án này đã bắt đầu mời thầu công khai.
The project has already entered the public bidding stage.
wǒmen我们zhèngzài正在zhǔnbèi准备zhè这cì次zhāobiāo招标de的suǒ所xū需wénjiàn文件。
Chúng tôi đang chuẩn bị các tài liệu cần thiết cho đợt đấu thầu này.
We are preparing the required documents for this bid.
zhèngfǔ政府duì对jīchǔshèshī基础设施jiànshè建设jìnxíng进行le了gōngkāi公开zhāobiāo招标。
Chính phủ đã tiến hành mời thầu công khai cho việc xây dựng cơ sở hạ tầng.
The government conducted a public tender for the infrastructure project.
zhāobiāo招标gōnggào公告jiāng将yú于xiàzhōu下周fābù发布。
Thông báo mời thầu sẽ được phát hành vào tuần tới.
The tender announcement will be released next week.
yǒu有jǐ几jiā家dà大gōngsī公司cānyù参与le了zhè这cì次xiàngmù项目de的zhāobiāo招标。
Có vài công ty lớn đã tham gia đấu thầu dự án này.
Several large companies participated in the bidding for this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây