ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
召集人
zhào jí rén
người triệu tập, người đứng ra tổ chức
Hán việt: triệu tập nhân
—

Gợi nhớ

Từ "召集人" (zhào jí rén) mang nghĩa "người triệu tập, người đứng ra tổ chức", kết hợp bởi 召 (zhào - triệu): "Triệu tập" + 集 (jí - tập): "tập hợp" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 召: Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

召集人
zhào jí rén
người triệu tập, người đứng ra tổ chức
召
zhào • triệu
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người triệu tập, người đứng ra tổ chức
Ví dụ (3)
tā他bèi被tuīxuǎn推选wèi为zhè这cì次guójì国际yántǎohuì研讨会de的zhàojírén召集人。
Anh ấy được bầu làm người triệu tập cho hội thảo quốc tế lần này.
He was elected as the convener of this international symposium.
zhàojírén召集人zhèngzài正在quèdìng确定xià下yí一cì次huìyì会议de的jùtǐ具体shíjiān时间。
Người triệu tập đang xác định thời gian cụ thể cho cuộc họp tiếp theo.
The convener is finalizing the exact time for the next meeting.
zuòwéi作为xiàngmù项目zhàojírén召集人,tā她xūyào需要xiétiáo协调gè各bùmén部门de的gōngzuò工作。
Với vai trò là người triệu tập dự án, cô ấy cần điều phối công việc của các bộ phận.
As the project convener, she needs to coordinate the work across various departments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây