ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
召来
zhào lái
triệu tới, gọi đến
Hán việt: triệu lai
—

Gợi nhớ

Từ "召来" (zhào lái) mang nghĩa "triệu tới, gọi đến", kết hợp bởi 召 (zhào - triệu): "Triệu tập" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 召: Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

召来
zhào lái
triệu tới, gọi đến
召
zhào • triệu
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:triệu tới, gọi đến
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理bǎ把mìshū秘书zhàolái召来,fēnfu吩咐tā她zhǔnbèi准备huìyì会议cáiliào材料。
Giám đốc gọi thư ký đến và bảo cô ấy chuẩn bị tài liệu họp.
The manager summoned his secretary and instructed her to prepare the meeting materials.
tā他de的jīngcǎi精彩biǎoyǎn表演zhàolái召来le了xǔduō许多wéiguān围观de的qúnzhòng群众。
Màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy đã thu hút rất nhiều người dân đến xem.
His wonderful performance drew a large crowd of onlookers.
huángdì皇帝xiàlìng下令jiāng将suǒyǒu所有de的dàchén大臣zhàolái召来shāngtǎo商讨guóshì国事。
Hoàng đế hạ lệnh triệu tập tất cả các đại thần đến bàn luận quốc sự.
The emperor ordered all the ministers to be summoned to discuss affairs of state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây