ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
召集
zhàojí
triệu tập, gọi tập hợp
Hán việt: triệu tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "召集" (zhàojí) mang nghĩa "triệu tập, gọi tập hợp", kết hợp bởi 召 (zhào - triệu): "Triệu tập" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 召: Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

召集
zhàojí
triệu tập, gọi tập hợp
召
zhào • triệu
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:triệu tập, gọi tập hợp
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理zhàojí召集dàjiā大家kāi开jǐnjí紧急huìyì会议。
Giám đốc triệu tập mọi người họp khẩn cấp.
The manager called everyone together for an emergency meeting.
dǒngshìzhǎng董事长zhàojí召集le了dǒngshìhuì董事会chéngyuán成员。
Chủ tịch hội đồng quản trị đã triệu tập các thành viên hội đồng.
The chairman convened the board members.
tā他zhàojí召集le了yì一pī批zhìyuànzhě志愿者lái来bāngmáng帮忙。
Anh ấy đã tập hợp một nhóm tình nguyện viên đến giúp đỡ.
He gathered a group of volunteers to help out.
lǎoshī老师bǎ把xuésheng学生men们zhàojí召集dào到cāochǎng操场shàng上。
Thầy giáo đã tập hợp các học sinh lại trên sân trường.
The teacher assembled the students on the playground.
zhè这cì次yántǎohuì研讨会shì是yóu由tā他zhàojí召集de的。
Buổi hội thảo lần này là do anh ấy triệu tập.
This seminar was convened by him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây