ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
召回
zhàohuí
Thu hồi sản phẩm / Thu hồi
Hán việt: triệu hồi
—

Gợi nhớ

Từ "召回" (zhàohuí) mang nghĩa "Thu hồi sản phẩm / Thu hồi", kết hợp bởi 召 (zhào - triệu): "Triệu tập" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 召: Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

召回
zhàohuí
Thu hồi sản phẩm / Thu hồi
召
zhào • triệu
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thu hồi sản phẩm / Thu hồi
Ví dụ (2)
gāi该pīcì批次yīngyòu'ér婴幼儿miànshuāng面霜yóuyú由于jūnluò菌落zǒng总shù数chāobiāo超标,yǐ已bèi被chǎngjiā厂家jǐnjí紧急zhàohuí召回。
Lô kem dưỡng da trẻ em này do tổng lượng khuẩn vượt chuẩn đã bị nhà sản xuất khẩn cấp thu hồi.
This batch of infant face cream was urgently recalled by the manufacturer due to an excessive total bacterial count.
fāxiàn发现chǎnpǐn产品cúnzài存在qiánzài潜在quēxiàn缺陷shí时,bèi'ànrén备案人yǒu有yìwù义务zhǔdòng主动zhàohuí召回suǒyǒu所有shāngpǐn商品。
Khi phát hiện sản phẩm có lỗi tiềm ẩn, chủ thể công bố có nghĩa vụ chủ động thu hồi tất cả hàng hóa.
When potential defects are discovered in a product, the filing person is obligated to proactively recall all merchandise.
2
danh từ
Nghĩa:Thu hồi sản phẩm / Thu hồi
Ví dụ (1)
yàojiānjú药监局zài在qí其guān官wǎng网fābù发布le了guānyú关于mǒu某kuǎn款rǎnfāgāo染发膏de的zhǔdòng主动zhàohuí召回gōnggào公告。
Cục Quản lý Dược đã công bố thông cáo thu hồi chủ động đối với một loại thuốc nhuộm tóc trên trang web chính thức của mình.
The drug administration published a voluntary recall notice for a certain hair dye cream on its official website.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây