ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兆头
zhàotou
điềm báo, dấu hiệu
Hán việt: triệu đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兆头" (zhàotou) mang nghĩa "điềm báo, dấu hiệu", kết hợp bởi 兆 (zhào - triệu): "điềm báo" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兆: Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

兆头
zhàotou
điềm báo, dấu hiệu
兆
zhào • triệu
điềm báo
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điềm báo, dấu hiệu
Ví dụ (5)
zǎoshang早上kàndào看到cǎihóng彩虹shì是yí一gè个hǎo好zhàotou兆头。
Nhìn thấy cầu vồng vào buổi sáng là một điềm báo tốt.
Seeing a rainbow in the morning is a good omen.
wūyúnmìbù乌云密布,zhè这kěnéng可能shì是bàofēngyǔ暴风雨láilín来临de的zhàotou兆头。
Mây đen bao phủ, đây có thể là dấu hiệu của một cơn bão sắp đến.
The sky is overcast with dark clouds; this could be a sign of an approaching storm.
wǒmen我们de的shēngyì生意dìyī第一tiān天jiù就zhème这么hǎo好,zhēn真shì是gè个jílì吉利de的zhàotou兆头。
Việc kinh doanh của chúng ta ngay ngày đầu tiên đã tốt như vậy, thật sự là một điềm báo cát tường.
Our business did so well on the very first day—what an auspicious sign.
dǎsuì打碎jìngzi镜子zài在yǒuxiē有些wénhuà文化zhōng中bèi被rènwéi认为shì是bù不xiáng祥de的zhàotou兆头。
Làm vỡ gương trong một số nền văn hóa được coi là một điềm báo xui xẻo.
In some cultures, breaking a mirror is considered an unlucky omen.
yànzi燕子dīfēi低飞tōngcháng通常shì是jíjiāng即将xiàyǔ下雨de的zhàotou兆头。
Chim én bay thấp thường là dấu hiệu trời sắp mưa.
Swallows flying low are usually a sign that it's about to rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây