ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预兆
yùzhào
điềm báo, dấu hiệu báo trước, triệu chứng (của sự thay đổi).
Hán việt: dự triệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "预兆" (yùzhào) mang nghĩa "điềm báo", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 兆 (zhào - triệu): "điềm báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 兆: Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆).

Thành phần cấu tạo

预兆
yùzhào
điềm báo
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
兆
zhào • triệu
điềm báo
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:điềm báo, dấu hiệu báo trước, triệu chứng (của sự thay đổi).
Ví dụ (5)
wūyúnmìbù乌云密布shì是dàyǔ大雨láilín来临de的yùzhào预兆。
Mây đen dày đặc là điềm báo cơn mưa lớn sắp tới.
A sky thick with dark clouds is a sign that heavy rain is coming.
dòngwù动物de的yìcháng异常xíngwéi行为wǎngwǎng往往shì是dìzhèn地震de的yùzhào预兆。
Hành vi bất thường của động vật thường là điềm báo của động đất.
Abnormal animal behavior is often a sign of an impending earthquake.
zhè这duì对tā他láishuō来说shì是yí一gè个bù不xiáng祥de的yùzhào预兆。
Đối với anh ấy mà nói, đây là một điềm báo chẳng lành.
For him, this was an ominous sign.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀wǎngwǎng往往shì是jīngjì经济wēijī危机de的yùzhào预兆。
Lạm phát thường là dấu hiệu báo trước của khủng hoảng kinh tế.
Inflation is often a sign of an economic crisis.
ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年,zhè这xuě雪shì是hǎo好shōuchéng收成de的yùzhào预兆。
Tuyết lành báo hiệu năm được mùa, trận tuyết này là điềm báo của vụ mùa bội thu.
A timely snowfall promises a good harvest; this snow is a sign of a bountiful year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây