ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心胸
xīnxiōng
tấm lòng, độ lượng
Hán việt: tâm hung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "心胸" (xīnxiōng) mang nghĩa "tấm lòng, độ lượng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 胸 (xiōng - hung): "Ngực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 胸: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸).

Thành phần cấu tạo

心胸
xīnxiōng
tấm lòng, độ lượng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
胸
xiōng • hung
Ngực
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tấm lòng, độ lượng
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个xīnxiōng心胸kuānguǎng宽广de的rén人。
Anh ấy là một người có tầm lòng rộng mở.
He is a broad-minded person.
wǒmen我们yīnggāi应该yǒu有jiēnà接纳bùtóng不同yìjiàn意见de的xīnxiōng心胸。
Chúng ta nên có độ lượng để chấp nhận những ý kiến khác biệt.
We should be broad-minded enough to accept different opinions.
xīnxiōng心胸xiázhǎi狭窄de的rén人hěn很nán难chéngjiù成就dàshì大事。
Người có tâm thế hẹp hòi rất khó làm nên việc lớn.
Narrow-minded people find it hard to achieve great things.
dúshū读书kěyǐ可以kāikuò开阔wǒmen我们de的xīnxiōng心胸。
Đọc sách có thể mở rộng tầm lòng của chúng ta.
Reading can broaden our minds.
zuòwéi作为yì一míng名lǐngdǎo领导,bìxū必须yào要yǒu有hóngdà宏大de的xīnxiōng心胸。
Là một người lãnh đạo, bắt buộc phải có tầm lòng bao la.
As a leader, one must have great breadth of mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây