ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熊猫馆
xióng māo guǎn
nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
Hán việt: hùng miêu quán
—

Gợi nhớ

Từ "熊猫馆" (xióng māo guǎn) nghĩa là "nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)", ghép bởi: 熊 (xióng): Con gấu + 猫 (māo): con mèo + 馆 (guǎn): quán.

Thành phần cấu tạo

熊猫馆
xióng māo guǎn
nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
能
灬
犭
苗
饣
官

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
Ví dụ (3)
yóukè游客men们páiduì排队jìnrù进入xióngmāoguǎn熊猫馆cānguān参观dàxióngmāo大熊猫。
Du khách xếp hàng đi vào nhà gấu trúc để ngắm nhìn gấu trúc lớn.
Tourists queued to enter the panda pavilion to visit giant pandas.
dòngwùyuán动物园xīnjiàn新建de的xióngmāoguǎn熊猫馆huánjìng环境fēicháng非常hǎo好。
Nhà gấu trúc mới xây của sở thú môi trường rất tuyệt vời.
The newly built panda pavilion in the zoo has a great environment.
xiǎo小péngyou朋友men们zài在xióngmāo熊猫guǎnlǐ馆里gāoxìng高兴de地pāizhào拍照。
Bọn trẻ vui vẻ chụp ảnh trong nhà gấu trúc.
Children happily took photos in the panda enclosure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây