熊猫馆
—
Gợi nhớ
Từ "熊猫馆" (xióng māo guǎn) nghĩa là "nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)", ghép bởi: 熊 (xióng): Con gấu + 猫 (māo): con mèo + 馆 (guǎn): quán.
Thành phần cấu tạo
熊猫馆
nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
能
灬
犭
苗
饣
官
Phân tích từ 熊猫馆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
Ví dụ (3)
游客们排队进入熊猫馆参观大熊猫。
Du khách xếp hàng đi vào nhà gấu trúc để ngắm nhìn gấu trúc lớn.
Tourists queued to enter the panda pavilion to visit giant pandas.
动物园新建的熊猫馆环境非常好。
Nhà gấu trúc mới xây của sở thú môi trường rất tuyệt vời.
The newly built panda pavilion in the zoo has a great environment.
小朋友们在熊猫馆里高兴地拍照。
Bọn trẻ vui vẻ chụp ảnh trong nhà gấu trúc.
Children happily took photos in the panda enclosure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây